Đối tượng · Sinh viĂȘn khoa CĂŽng nghệ thĂŽng tin (Quản trị mạng, Web, ....) · Những người đĂŁ cĂł chứng chỉ 4kyu. · Hoặc đĂŁ học xong quyển 1 Mina no Nihongo/ Shin Nihongo
Đối tượng · NhĂąn viĂȘn sảnh, lễ tĂąn, buồng, bar, nhĂ hĂ ng, shop... · Những người muốn lĂ m việc trong NhĂ hĂ ng , KhĂĄch sạn cĂł liĂȘn quan đến khĂĄch Nhật · Những người chưa từng học tiếng Nhật
Đối tượng · Sinh viĂȘn ngĂ nh Marketing, Kinh doanh... muốn lĂ m việc tại cĂĄc doanh nghiệp cĂł đối tĂĄc Nhật · NhĂąn viĂȘn Sales, Marketing · Những người đĂŁ cĂł trĂŹnh độ 3kyu (hoặc đĂŁ học xong giĂĄo trĂŹnh Mina no Nihongo/ Shin Nihongo)
Trung tĂąm Tiếng Nhật VNJP - Bộ phận tuyển sinh
|








