|
|
|
Đơn xin nhập học (theo mẫu của nhĂ trường). |
|
|
Sơ yếu lĂœ lịch ( theo mẫu của nhĂ trường). |
|
|
TĂłm tắt mục đĂch vĂ lĂœ do đi du học ( theo mẫu) . |
|
|
Bản gốc bằng tốt nghiệp PTTH hoặc đại học ( hoặc giấy chứng nhận nếu chưa cấp bằng). |
|
|
Bảng sao học bạ hoặc bảng điểm ( cĂŽng chứng). |
|
|
10 ảnh 3*4 chụp trong vĂČng 3 thĂĄng gần đĂąy. |
|
|
Giấy chứng nhận đĂŁ học tiếng Nhật ( từ cấp độ 4 trở lĂȘn hoặc chứng nhận đĂŁ học trĂȘn 150 giờ). |
|
|
Bản sao giấy khai sinh. |
|
|
Bản sao hộ khẩu. |
|
|
Photo chứng minh thư. |
|
|
Photo hộ chiếu ( nếu cĂł ). |
|
|
Giấy khĂĄm sức khỏe ( theo mẫu của nhĂ trường). |
|
|
|
Giấy chứng minh tĂ i chĂnh ( giấy tờ liĂȘn quan đến Khả năng tĂ i chĂnh ) |
|
|
Giấy chứng nhận đủ khả năng bảo lĂŁnh ( theo mẫu) |
|
|
Giấy chứng nhận đang đi lĂ m. |
|
|
Giấy chứng minh thu nhập. |
|
|
Giấy phĂ©p kinh doang ( nếu cĂł) |
|
|
Giấy chứng nhận nộp thuế ( nếu cĂł). |
|
|
Sổ tiết kiệm tĂ i khoản ( ngĂąn hĂ ng co khả năng chuyển tiền đến Nhật Bản). |
|
|
Giấy bảo lĂŁnh cho Du Học sinh ( theo mẫu của nhĂ trường). |
|
|
Giấy chứng nhận mối quan hệ giữa người bảo lĂŁnh vĂ Du Học sinh ( theo mẫu). |
|
|
Hộ khẩu người bảo lĂŁnh. |
|
|
Ghi chĂș: Để biết chi tiết thủ tục lĂ m hồ sơ Du Học cho từng Trường cụ thể mời cĂĄc bạn vui lĂČng liĂȘn hệ trực tiếp đến Trung tĂąm Tiếng Nhật VNJP.
|







